HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ

HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ

 

THỦ TỤC HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ, CHỨNG NHẬN LÃNH SỰ

 

(Theo Thông tư 01/2012/TT-BNG hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự có hiệu lực từ ngày 15/5/2012 thay thế Thông tư số 01/1999/TT-NG ngày 3/6/1999 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định thể lệ hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu)

 

Trường hợp 1: Hồ sơ sau khi dịch thuật và công chứng là dùng để sử dụng trong tất cả các tỉnh thành trong nước Việt Nam, tuy nhiên để sử dụng hồ sơ ở nước ngoài phải thực hiện Hợp pháp hóa lãnh sự . Hợp pháp hóa lãnh sự là sau khi dịch thuật và công chứng thì bước tiếp theo là lấy chứng nhận của sở Ngoại vụ - Bộ ngoại giao
 

Trường hợp 2: Khách hàng xác nhận tại Đại sứ quán hoặc Lãnh sự trước , sau đó đưa hồ sơ qua cho dịch thuật VNC thực hiện ( Hợp pháp hóa lãnh sự) và công chứng

VNC nhận dịch thuật nhanh + Dịch thuật công chứng + Hợp pháp hóa lãnh sự: Hồ sơ đấu thầu, hợp đồng kinh tế, báo cáo tài chính, hồ sơ du học, du lịch, công tác, xuất cảnh, sách, báo, truyện tranh, tiểu thuyết, website , brochure , catalogue, tờ rơi …

Ngôn ngữ:  ANH - PHÁP - HOA - NHẬT - HÀN QUỐC – THÁI LAN - ĐỨC – NGA – CAMPUCHIA - TÂY BAN NHA - BỒ ĐÀO NHA - THỤY ĐIỂN - ĐAN MẠCH - HÀ LAN - PHẦN LAN - Dịch thuật tiếng Pháp

PHÍ DỊCH THUẬT CÔNG CHỨNG - HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ - Dịch tài liệu tiếng Anh

Loại tài liệu Dịch vụ Mức phí 
1. Giấy khai sinh

Dịch thuật

+ Đóng dấu Phòng

Tư Pháp Quận

80.000 - 90.000 đ/ bộ 
2. Giấy CMND 80.000 - 90.000 đ/ bộ 
3. Bằng tốt nghiệp 80.000 - 90.000 đ/ bộ 
4. Giấy phép lái xe 80.000 - 90.000 đ / bộ 
5. Giấy chứng nhận kết hôn 80.000 - 90.000 đ / bộ 
6. Giấy chứng tử 80.000 - 90.000 đ / bộ 
7. Hộ khẩu (2 nhân khẩu) 90.000 - 100.000 đ / bộ 
 
8. Học bạ (3 lớp) 270.000 - 280.000 đ / bộ
9. Sơ yếu lý lịch (2 mặt )         130.000 - 140.000 đ / bộ
10. GCN Quyền sử dụng đất     200.000 - 250.000 đ / bộ
11. GCN Đăng ký kinh doanh (2 mặt) 140.000 - 150.000 đ / bộ
12. Hợp đồng lao động (2 mặt )  
                       
170.000 - 180.000 đ / bộ
 
               CHỨNG NHẬN SỞ NGOẠI VỤ + DỊCH THUẬT + CÔNG CHỨNG

                                   (1 TRANG TIẾNG ANH): 200-250 NGÀN

 

I. Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan trong nước:

1. Trình tự thực hiện:

1.1. Nộp hồ sơ:

a) Tại Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao):

Địa chỉ: 40 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội

Thời gian nộp hồ sơ và nhận kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu và sáng thứ Bảy, trừ các ngày lễ, Tết.

b) Tại Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh (Bộ Ngoại giao).

Địa chỉ: số 6 Alexandre De Rhodes, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Thời gian nộp hồ sơ và nhận kết trả: các ngày làm việc trong tuần và sáng thứ Bảy, trừ Chủ Nhật và các ngày lễ, Tết.

c) Tại trụ sở của các cơ quan Ngoại vụ địa phương được Bộ Ngoại giao ủy quyền tiếp nhận hồ sơ chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự (tên cơ quan Ngoại vụ địa phương, địa chỉ, thời gian nhận và trả kết quả của các cơ quan này đề nghị xem tại Cổng thông tin điện tử về công tác lãnh sự - Bộ Ngoại giao: lanhsuvietnam.gov.vn).

1.2. Cục Lãnh sự, Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh, xem xét giải quyết.

1.3. Nhận kết qủa trực tiếp tại trụ sở cơ quan theo giấy biên nhận hồ sơ hoặc hồ sơ được gửi trả qua đường bưu điện cho đương sự.

2. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính : hoặc

- Gửi hồ sơ qua đường bưu điện đến Cục Lãnh sự hoặc Sở Ngoại vụ TP. Hồ Chí Minh: được thực hiện tại tất cả các bưu điện thuộc hệ thống bưu chính Việt Nam theo thỏa thuận dịch vụ giữa Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao và Công ty cổ phần chuyển phát nhanh bưu điện (EMS) thuộc Tổng Công ty Bưu chính Việt Nam.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

3.1. Thành phần hồ sơ :

a.  Đối với việc chứng nhận lãnh sự giấy tờ, tài liệu của Việt Nam để được công nhận và sử dụng ở nước ngoài:

- Tên thành phần hồ sơ 1: 01 Tờ khai chứng nhận/hợp pháp hoá lãnh sự theo mẫu số LS/HPH-2012/TK (Có thể in từ Cổng thông tin điện tử về Công tác lãnh sự - Bộ Ngoại giao: lanhsuvietnam.gov.vn).

- Tên thành phần hồ sơ 2:  Bản chính giấy tờ tùy thân (chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu) đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc+ 01 bản chụp giấy tờ tùy thân (chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu) đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện. Giấy tờ này không cần phải chứng thực.

- Tên thành phần hồ sơ 3: Giấy tờ, tài liệu đề nghị được chứng nhận lãnh sự.

- Tên thành phần hồ sơ 4 : 01 bản chụp giấy tờ, tài liệu đề nghị được chứng nhận lãnh sự.

- Tên thành phần hồ sơ 5 : 01 phong bì có ghi rõ địa chỉ người nhận (nếu hồ sơ gửi qua đường bưu điện và yêu cầu trả kết quả qua đường bưu điện).

* Trường hợp cần kiểm tra tính xác thực của giấy tờ, tài liệu đề nghị được chứng nhận lãnh sự, cán bộ tiếp nhận hồ sơ có thể yêu cầu người đề nghị chứng nhận lãnh sự xuất trình bổ sung bản chính giấy tờ, tài liệu có liên quan và nộp 01 bản chụp giấy tờ, tài liệu này.

b.  Đối với việc hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu của nước ngoài để được công nhận và sử dụng ở Việt Nam:

- Tên thành phần hồ sơ 1: 01 Tờ khai chứng nhận/hợp pháp hoá lãnh sự theo mẫu số LS/HPH-2012/TK.

- Tên thành phần hồ sơ 2:

+ Bản chính giấy tờ tùy thân (chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu) đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc

+ 01 bản chụp giấy tờ tùy thân (chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu) đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện. Giấy tờ này không cần phải chứng thực.

- Tên thành phần hồ sơ 3: Giấy tờ, tài liệu đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự (đã được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự hoặc cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước ngoài chứng nhận).

- Tên thành phần hồ sơ 4: 01 bản chụp giấy tờ, tài liệu đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự.

- Tên thành phần hồ sơ 5: 01 bản dịch giấy tờ, tài liệu đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu giấy tờ, tài liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng này). Bản dịch không phải chứng thực. Người nộp hồ sơ phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch.

- Tên thành phần hồ sơ 6: 01 bản chụp bản dịch giấy tờ, tài liệu.

- Tên thành phần hồ sơ 7 : 01 phong bì có ghi rõ địa chỉ người nhận (nếu hồ sơ gửi qua đường bưu điện và yêu cầu trả kết quả qua đường bưu điện).

* Trường hợp cần kiểm tra tính xác thực của giấy tờ, tài liệu đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự, cán bộ tiếp nhận hồ sơ có thể yêu cầu người đề nghị hợp pháp hóa lãnh sự xuất trình bổ sung bản chính giấy tờ, tài liệu có liên quan và nộp 01 bản chụp giấy tờ, tài liệu này.

3.2. Số lượng  hồ sơ: Một (01) bộ.

4. Thời hạn giải quyết:

- 01 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền giải quyết nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

- Trường hợp hồ sơ có số lượng từ 10 giấy tờ, tài liệu trở lên thì thời hạn giải quyết có thể dài hơn nhưng không quá 05 ngày làm việc.

 

- Trường hợp cần kiểm tra tính xác thực của con dấu, chữ ký, chức danh trên giấy tờ, tài liệu đề nghị được chứng nhận lãnh sự thì ngay sau khi nhận hồ sơ, Bộ Ngoại giao có văn bản đề nghị cơ quan, tổ chức có thẩm quyền lập, công chứng, chứng thực, chứng nhận giấy tờ, tài liệu đó hoặc cơ quan, tổ chức cấp trên xác minh. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Bộ Ngoại giao. Ngay sau khi nhận được trả lời, Bộ Ngoại giao giải quyết và thông báo kết quả cho người đề nghị chứng nhận lãnh sự.

 

- Trường hợp chữ ký, con dấu và chức danh của cơ quan và người có thẩm quyền của nước ngoài (quy định tại tên thành phần hồ sơ 3) trong hồ sơ đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự chưa được chính thức thông báo hoặc cần kiểm tra tính xác thực, Bộ Ngoại giao đề nghị cơ quan này xác minh. Ngay sau khi nhận được kết quả xác minh, Bộ Ngoại giao giải quyết hồ sơ và trả kết quả cho đương sự.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Lãnh sự, Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Tem (hoặc dấu) chứng nhận trên giấy tờ, tài liệu đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.

8. Lệ phí:

 

Tên lệ phí

Mức phí

Văn bản quy định

1. Hợp pháp hóa lãnh sự

30.000 VNĐ/bản/lần

Thông tư số 98/2011/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hóa, chứng nhận lãnh sự.

2. Chứng nhận lãnh sự

30.000 VNĐ/bản/lần

Thông tư số 98/2011/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hóa, chứng nhận lãnh sự.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai chứng nhận/hợp pháp hóa lãnh sự theo mẫu số LS/HPH-2012/TK (khai trực tiếp hoặc khai trực tuyến).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

10.1. Các giấy tờ, tài liệu được miễn chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự:

- Giấy tờ, tài liệu được miễn chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tế mà Việt Nam và nước ngoài liên quan đều là thành viên, hoặc theo nguyên tắc có đi có lại.

- Giấy tờ, tài liệu được chuyển giao trực tiếp hoặc qua đường ngoại giao giữa cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam và cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.

- Giấy tờ, tài liệu được miễn chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.

- Giấy tờ, tài liệu mà cơ quan tiếp nhận của Việt Nam hoặc của nước ngoài không yêu cầu phải hợp pháp hóa lãnh sự, chứng nhận lãnh sự phù hợp với quy định pháp luật tương ứng của Việt Nam hoặc của nước ngoài.

10.2. Các giấy tờ, tài liệu không được chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự:

- Giấy tờ, tài liệu bị sửa chữa, tẩy xóa nhưng không được đính chính theo quy định pháp luật.

- Giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự có các chi tiết trong bản thân giấy tờ, tài liệu đó mâu thuẫn với nhau hoặc mâu thuẫn với giấy tờ, tài liệu khác trong hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.

- Giấy tờ, tài liệu giả mạo hoặc được cấp, chứng nhận sai thẩm quyền theo quy định pháp luật.

- Giấy tờ, tài liệu đồng thời có con dấu và chữ ký không được đóng trực tiếp và ký trực tiếp trên giấy tờ, tài liệu. Con dấu, chữ ký sao chụp dưới mọi hình thức đều không được coi là con dấu gốc, chữ ký gốc.

- Giấy tờ, tài liệu có nội dung vi phạm quyền và lợi ích của Nhà nước Việt Nam, không phù hợp với chủ trương, chính sách của Nhà nước Việt Nam hoặc các trường hợp khác có thể gây bất lợi cho Nhà nước Việt Nam.

10.3. Yêu cầu cụ thể đối với các giấy tờ, tài liệu đề nghị chứng nhận lãnh sự:

a. Là giấy tờ, tài liệu của Việt Nam để được công nhận và sử dụng ở nước ngoài.

b. Giấy tờ, tài liệu có thể đề nghị được chứng nhận lãnh sự là giấy tờ, tài liệu được lập, công chứng, chứng thực, chứng nhận bởi:

- Các cơ quan thuộc Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Toà án, Viện Kiểm sát; các cơ quan hành chính nhà nước Trung ương và địa phương.

- Cơ quan Trung ương của Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị Việt Nam, Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam, Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;

- Các tổ chức hành nghề công chứng của Việt Nam;

- Giấy tờ, tài liệu do cơ quan, tổ chức khác cấp, chứng nhận theo quy định của pháp luật bao gồm:

+ Văn bằng, chứng chỉ giáo dục, đào tạo;

+ Chứng nhận y tế;

+ Phiếu lý lịch tư pháp;

+ Giấy tờ, tài liệu khác có thể được chứng nhận lãnh sự theo quy định của pháp luật.

c. Mẫu con dấu, mẫu chữ ký và chức danh của các cơ quan và người có thẩm quyền nêu tại điểm 10.3.b phải được giới thiệu trước cho Bộ Ngoại giao.

10.4. Yêu cầu cụ thể đối với giấy tờ, tài liệu đề nghị hợp pháp hóa lãnh sự:

- Là giấy tờ, tài liệu của nước ngoài để được công nhận và sử dụng ở Việt Nam.

- Được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự hoặc cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước ngoài cấp, chứng nhận.

- Mẫu con dấu, mẫu chữ ký và chức danh của các cơ quan và người có thẩm quyền của nước ngoài phải được giới thiệu trước cho Bộ Ngoại giao.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

1. Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.

2. Thông tư số 01/2012/NĐ-CP ngày 20/3/2012 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP.

3. Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/04/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự.

4. Thông tư số 98/2011/TT-BTC ngày 5/7/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự.

 

II. Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài:

1. Trình tự thực hiện

1.1. Nộp hồ sơ: Tại trụ sở Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự hoặc cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (sau đây gọi là Cơ quan đại diện) có thẩm quyền chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự ở nước ngoài.

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp tại các lãnh sự quán tại Việt Nam để được hỗ trợ.

Không có sản phẩm trong danh mục này.


DỊCH THUẬT GIÁ RẺ NHẤT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

* Dịch Thuật VNC hiện đang giảm giá 10% cho những Khách Hàng mới *

Mức phí dịch tài liệu

Bảng giá dịch tài liệu

GIÁ CHO 1 TRANG DỊCH TÀI LIỆU CÁC THỨ TIẾNG
Phí dịch 300 từ/trang
 
BẢNG GIÁ DỊCH TÀI LIỆU TỪ TIẾNG VIỆT – TIẾNG NƯỚC NGOÀI
Loại tài liệu Ngôn ngữ dịch Giá dịch (VNĐ/trang 300 từ)
Tài liệu mẫu Việt - Anh 50.000
Tài liệu mẫu Việt - Pháp 90.000
Tài liệu mẫu Việt - Trung 90.000
Tài liệu mẫu Việt - Đức 130.000
Tài liệu mẫu Việt - Nga 130.000
Tài liệu mẫu Việt - Nhật, Hàn 130.000
Tài liệu mẫu Việt - Indonesia, Malaysia 250.000
Tài liệu mẫu Việt - Campuchia 170.000
Tài liệu mẫu Việt - Bungari, Hungari 350.000
Tài liệu mẫu Việt - Thái 350.000
Tài liệu mẫu Việt - Lào 350.000
Tài liệu mẫu Việt - Ý, Tây ban Nha, Bồ đào nha 350.000
Tài liệu mẫu Việt - Tiệp khắc 300.000
Tài liệu mẫu Việt - La tinh 450.000
Tài liệu mẫu Việt - Na Uy, Ba Lan, Đan Mạch, Thụy Điển 300.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Anh 80.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Pháp 120.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Trung 120.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Đức 150.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Nga 160.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Nhật, Hàn 160.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Indonesia, Malaysia 300.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Campuchia 220.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Bungari, Hungari 400.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Thái 400.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Lào 400.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Ý, Tây ban Nha, Bồ đào nha 400.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Tiệp khắc 400.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - La tinh 400.000
Tài liệu chuyên ngành* Việt - Na Uy, Ba Lan, Đan Mạch, Thụy Điển 350.000
 
BẢNG GIÁ DỊCH TÀI LIỆU TỪ TIẾNG NƯỚC NGOÀI – TIẾNG VIỆT
 
Ngôn ngữ dịch Giá dịch (VNĐ / trang 300 từ)
Anh – Việt 80.000
Trung– Việt 90.000
Pháp – Việt 120.000
Nhật, Hàn – Việt 140.000
Đức – Việt 150.000
Nga – Việt 180.000
Na Uy, Ba Lan, Đan Mạch, Thụy Điển - Việt 250.000
Tiệp Khắc – Việt 280.000
Indonesia, Malaysia – Việt 280.000
Campuchia – Việt 280.000
Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha – Việt 300.000
Thái – Việt 300.000
Lào – Việt 300.000
Bungari, Hungari – Việt 300.000
La tinh – Việt 400.000

GHI CHÚ:

* Tài liệu mẫu: Sổ hộ khẩu, giấy khai sinh, học bạ, giấy chứng tử, giấy chứng nhận kết hôn, căn cước công dân, chứng minh nhân dân, sổ bảo hiểm xã hội, trích lục khai sinh, trích lục kết hôn, trích lục khai tử, giấy xác nhận số căn cước công dân, giấy phép lái xe, sổ tạm trú, giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước, tờ khai VAT.

* Tài liệu chuyên ngành: Điều lệ công ty, báo cáo tài chính, biên bản họp, giấy khen, bằng khen, giấy ra viện, đơn thuốc, phiếu chụp x quang, phiếu siêu âm, sao kê ngân hàng, các loại đơn cam kết, đơn xác nhận, đơn đồng ý, giấy xác nhận lương, giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, nội quy công ty, phiếu khai báo hải quan, phiếu khai báo tạm trú, các loại hợp đồng (lao động, kinh tế, thương mại, mua bán, cho thuê, chuyển nhượng, góp vốn….), giấy chứng nhận cổ đông…………….

* Giá trên chưa bao gồm VAT

* GIÁ CÔNG CHỨNG TƯ PHÁP:

1 bản đầu: 50.000đ / dấu (tất cả các thứ tiếng)

  • + > 10 bản: 30.000đ / mỗi bản

* GIÁ SAO Y: 10.000Đ/TRANG

Hiệu đính bản dịch: 50% phí dịch, hiệu đính trên 40% tài liệu, phí hiệu đính tương đương 80% phí dịch

* Giao nhận miễn phí những đơn hàng từ 20 trang trở lên, chiết khấu 10% đối với tài liệu từ 60 trang trở lên.

Bảng giá này được áp dụng chính thức từ 20/06/2017.